气场
气场
khí trường
khí trường; hào quang; sức hút (của một người)
2 nghĩa#38597
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khí trường; hào quang; sức hút (của một người)
- 。
Khí trường của anh ấy rất mạnh.
- 貳
khí trường; năng lượng (toát ra từ người hoặc nơi chốn); vầng hào quang
Đang tải…
气场
Phồn thể氣場
khí trường
khí trường; hào quang; sức hút (của một người)
2 nghĩa#38597
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
khí trường; hào quang; sức hút (của một người)
- 。
Khí trường của anh ấy rất mạnh.
- 貳
khí trường; năng lượng (toát ra từ người hoặc nơi chốn); vầng hào quang
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.