Tới nội dung chính

气场

气场
qìchǎng
khí trường

khí trường; hào quang; sức hút (của một người)

2 nghĩa#38597
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    khí trường; hào quang; sức hút (của một người)

    • 。

      Khí trường của anh ấy rất mạnh.

  2. 貳

    khí trường; năng lượng (toát ra từ người hoặc nơi chốn); vầng hào quang

气
qì
khí
BỘ THỦ⽓
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu