Bộ tộc tụ họp dưới lá cờ, tay cầm mũi tên sẵn sàng chiến đấu.
/
民族大迁徙
民族大迁徙
dân tộc đại thiên tỷ
cuộc đại di dân; cuộc di cư lớn của các dân tộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc đại di dân; cuộc di cư lớn của các dân tộc
- 。
Cuộc đại di cư của các dân tộc là một sự kiện quan trọng trong lịch sử loài người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
民族大迁徙
Phồn thể民族大遷徙
dân tộc đại thiên tỷ
cuộc đại di dân; cuộc di cư lớn của các dân tộc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
cuộc đại di dân; cuộc di cư lớn của các dân tộc
- 。
Cuộc đại di cư của các dân tộc là một sự kiện quan trọng trong lịch sử loài người.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 辶sước(di chuyển, đi lại)BỘ
- 千thiên(một nghìn, nhiều)HÌNH THANH
Dời chỗ (thiên) như đi qua hàng nghìn bước trên con đường dài.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.