毫针

毫针
háozhēn
hào châm

kim châm cứu; hào châm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kim châm cứu; hào châm

    • Bác sĩ dùng kim châm cứu để chữa bệnh cho bệnh nhân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
(ba phần dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.