Tới nội dung chính

毫发

毫发
háofà
hào phát

sợi tóc; chút xíu; một ly một tí

2 nghĩa#33487
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sợi tóc; chút xíu; một ly một tí

    • 。

      Anh ấy không hề hấn gì.

  2. 貳名danh từ

    từng sợi tóc; nhỏ nhất; chút xíu

毫
háo
hào
BỘ THỦ⽑
11 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu