毛皮

毛皮
máo
mao bì

lông thú; da lông; bộ lông

2 nghĩa#23948
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lông thú; da lông; bộ lông

    • Chiếc áo khoác này làm bằng lông thú.

  2. danh từ

    lông thú; da lông; bộ lông

    • Lớp lông của chiếc áo khoác này rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.