毛毛雨

毛毛雨
máomao
mao mao vũ

mưa phùn; mưa lất phất

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mưa phùn; mưa lất phất

    • Ngoài trời đang mưa phùn.

  2. danh từ

    mưa phùn; (bóng) chuyện nhỏ nhặt; việc chẳng đáng kể

    • Đây chỉ là chuyện nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.