毛子

毛子
máozi
mao tử

(lóng) thằng Nga; người Nga (cách gọi miệt thị)

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) thằng Nga; người Nga (cách gọi miệt thị)

    • Anh ấy là một người Nga.

  2. danh từ

    người ngoài; người lạ; người ngoại tộc

    • Anh ấy là một người nước ngoài.

  3. danh từ

    (lóng, khinh) người Nga; thằng Nga

    • Anh ấy là một người Nga (miệt thị).

  4. danh từ

    tên cướp (cũ); (lóng) người Nga

  5. danh từ

    chùm lông tơ; (lóng) người Nga

    • Lông của con mèo này rất mềm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.