毛刺

毛刺
máo
mao thích

gai ngược; ba-via (trên da ngón tay); ngạnh câu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gai ngược; ba-via (trên da ngón tay); ngạnh câu

    • Miếng gỗ này có rất nhiều dằm.

  2. râu; ba via; gờ sắc (trên bề mặt gia công)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mao(lông, tóc (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 毛 vẽ hình những sợi lông mềm rủ xuống từ da thịt.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.