毗邻

毗邻
lín
tỳ lân

tiếp giáp; liền kề; giáp ranh

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp giáp; liền kề; giáp ranh

    • Nhà tôi giáp công viên.

  2. tiếp giáp; kề cạnh; liền kề

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.