比上不足,比下有余

比上不足,比下有余
shàng,xiàyǒu

so với trên thì không đủ, so với dưới thì dư dả; không giỏi nhất nhưng cũng chẳng tệ nhất [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    so với trên thì không đủ, so với dưới thì dư dả; không giỏi nhất nhưng cũng chẳng tệ nhất [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn cảm thấy mình không bằng người trên nhưng hơn người dưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tỉ(người quỳ (tượng hình), hai người sánh đôi)HỘI Ý

Hai người đứng cạnh nhau để so sánh hơn kém — đó là chữ Tỉ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.