毒蝇伞

毒蝇伞
yíngsǎn
độc dăng tản

nấm ruồi độc; nấm Amanita ruồi (Amanita muscaria)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nấm ruồi độc; nấm Amanita ruồi (Amanita muscaria)

    • Nấm độc ruồi là một loại nấm có độc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(mẹ, nguồn gốc)BỘ
  • (biến thể)(cỏ độc, cây có hại (hình biến thể))HỘI Ý

Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.