Cây cỏ độc hại mọc lên từ đất như người mẹ nuôi dưỡng, nhưng mang chất độc chết người.
/
毒药
毒药
độc dược
đầu độc; gây hại
1 nghĩa#6380
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu độc; gây hại
中有毒、能杀死人或动物的药物yǒu dú、néng shāsǐ rén huò dòngwù de yàowù
- 。
Loại thuốc độc này rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
毒药
Phồn thể毒藥
độc dược
đầu độc; gây hại
1 nghĩa#6380
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đầu độc; gây hại
中有毒、能杀死人或动物的药物yǒu dú、néng shāsǐ rén huò dòngwù de yàowù
- 。
Loại thuốc độc này rất nguy hiểm.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.