每时每日

每时每日
měishíměi
mỗi thời mỗi nhật

từng giờ từng ngày; mọi lúc mọi ngày

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng giờ từng ngày; mọi lúc mọi ngày

    • Anh ấy nỗ lực học tập mỗi ngày mỗi giờ.

  2. trạng từ

    từng giờ từng ngày [thành ngữ]

    • Anh ấy học tập mỗi giờ mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.