每时每刻

每时每刻
měishíměi
mỗi thời mỗi khắc

từng giờ từng phút; mọi lúc mọi nơi

2 nghĩa#18026
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng giờ từng phút; mọi lúc mọi nơi

    • Tôi nghĩ về bạn mọi lúc mọi nơi.

  2. trạng từ

    sớm tối; ngày đêm; (văn) từ sáng sớm đến đêm khuya

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.