每逢

每逢
měiféng
mỗi phùng

mỗi khi; mỗi lần (gặp dịp)

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#35186
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    mỗi khi; mỗi lần (gặp dịp)

    • Mỗi dịp cuối tuần, tôi đều đi thư viện.

  2. trạng từ

    mỗi lần

    • Mỗi khi cuối tuần, tôi đều đi thư viện.

  3. trạng từ

    bao giờ; khi nào

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.