天天

天天
tiāntiān
thiên thiên

mỗi ngày; hằng ngày

1 nghĩa#3467
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    mỗi ngày; hằng ngày

    每一天;一天一次měi yī tiān;yī tiān yī cì

    • Tôi học tiếng Trung mỗi ngày.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người lớn, to lớn (tượng hình))BỘ
  • nhất(một, phía trên)HỘI Ý

Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.