每分每秒

每分每秒
měifēnměimiǎo
mỗi phân mỗi miểu

từng phút từng giây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng phút từng giây

    • Tôi nghĩ về bạn từng giây từng phút.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Mỗi người đều có một người mẹ, nên 每 mang hình dáng của 母.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.