母胎单身

母胎单身
tāidānshēn
mẫu thai đơn thân

độc thân từ trong bụng mẹ; chưa từng có người yêu bao giờ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    độc thân từ trong bụng mẹ; chưa từng có người yêu bao giờ

    • Anh ấy chưa từng yêu đương bao giờ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.