母权制

母权制
quánzhì
mẫu quyền chế

chế độ mẫu quyền

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chế độ mẫu quyền

    • Trong xã hội mẫu quyền, phụ nữ nắm giữ quyền lực chính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.