母夜叉

母夜叉
chā
mẫu dạ xoa

yêu quái; yêu ma; (bóng) yêu kiều, mê hoặc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu quái; yêu ma; (bóng) yêu kiều, mê hoặc

    • Cô ấy là một mụ phù thủy.

  2. danh từ

    người đàn bà nanh nọc; mụ đanh đá

    • Cô ấy là một người đàn bà đanh đá.

  3. danh từ

    người đàn bà hung dữ; mụ đàn bà nanh ác

    • Cô ấy là một mụ dạ xoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mẫu(người mẹ (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 母 vẽ hình người phụ nữ quỳ gối với hai chấm tượng trưng cho bầu ngực đang nuôi con.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.