Mặt đất (土) rộng lớn — cũng (也) chính là nơi vạn vật sinh sôi.
/
殖民地
殖民地
thực dân địa
thực dân; thuộc địa
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#8842
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực dân; thuộc địa
中被外国统治和控制的地区或国家bèi wàiguó tǒngzhì hé kòngzhì de dìqū huò guójiā
- 。
Hồng Kông từng là thuộc địa của Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
殖民地
Phồn thể殖
thực dân địa
thực dân; thuộc địa
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa#8842
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thực dân; thuộc địa
中被外国统治和控制的地区或国家bèi wàiguó tǒngzhì hé kòngzhì de dìqū huò guójiā
- 。
Hồng Kông từng là thuộc địa của Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt