残酷无情

残酷无情
cánqíng
tàn khốc vô tình

tàn nhẫn vô tình; lạnh lùng độc ác [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tàn nhẫn vô tình; lạnh lùng độc ác [thành ngữ]

    • Anh ấy là một người tàn nhẫn vô tình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.