Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
/
残酷无情
残酷无情
tàn khốc vô tình
tàn nhẫn vô tình; lạnh lùng độc ác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tàn nhẫn vô tình; lạnh lùng độc ác [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người tàn nhẫn vô tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(rượu, bình rượu)BỘ
- 告cáo(báo cáo, tuyên bố)HÌNH THANH
Rượu mạnh tuyên bố sức mạnh của nó — đó là sự khắc nghiệt, tàn nhẫn.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
残酷无情
Phồn thể殘酷無情
tàn khốc vô tình
tàn nhẫn vô tình; lạnh lùng độc ác [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tàn nhẫn vô tình; lạnh lùng độc ác [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người tàn nhẫn vô tình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 酉dậu(rượu, bình rượu)BỘ
- 告cáo(báo cáo, tuyên bố)HÌNH THANH
Rượu mạnh tuyên bố sức mạnh của nó — đó là sự khắc nghiệt, tàn nhẫn.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tình cảm)BỘ
- 青thanh(xanh trong, thuần khiết)HÌNH THANH
Tình cảm trong sáng như bầu trời xanh xuất phát từ trái tim.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt