残奥会

残奥会
CánÀohuì
tàn ảo hội

Thế vận hội Paralympic; Paralympic

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Thế vận hội Paralympic; Paralympic

    • Thế vận hội Người khuyết tật được tổ chức bốn năm một lần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • tiên(nhỏ bé, ít ỏi)HÀI THANH

Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.