Nước chảy vào tận hang sâu gợi lên ý nghĩa của sự sâu thẳm.
/
殊深轸念
殊深轸念
thù thâm chẩn niệm
hết lòng thương xót sâu sắc; bày tỏ niềm thương tiếc sâu xa [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hết lòng thương xót sâu sắc; bày tỏ niềm thương tiếc sâu xa [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi vô cùng thương tiếc sự ra đi của anh ấy.
- 貳动động từ
lo lắng sâu sắc; quan tâm tha thiết (văn)
- 。
Anh ấy rất quan tâm đến việc này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ殊深轸念
Phồn thể殊深軫念
thù thâm chẩn niệm
hết lòng thương xót sâu sắc; bày tỏ niềm thương tiếc sâu xa [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hết lòng thương xót sâu sắc; bày tỏ niềm thương tiếc sâu xa [thành ngữ]
- 。
Chúng tôi vô cùng thương tiếc sự ra đi của anh ấy.
- 貳动động từ
lo lắng sâu sắc; quan tâm tha thiết (văn)
- 。
Anh ấy rất quan tâm đến việc này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt