Tới nội dung chính

殉职

殉职
xùnzhí
tuẫn chức

hi sinh khi đang làm nhiệm vụ; tuẫn chức

1 nghĩa#34931
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    hi sinh khi đang làm nhiệm vụ; tuẫn chức

    • 。

      Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.

殉
xùn
tuẫn
BỘ THỦ⽍
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu