殉职

殉职
xùnzhí
tuẫn chức

hi sinh khi đang làm nhiệm vụ; tuẫn chức

1 nghĩa#34931
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hi sinh khi đang làm nhiệm vụ; tuẫn chức

    • Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.