/
殉职
殉职
tuẫn chức
hi sinh khi đang làm nhiệm vụ; tuẫn chức
1 nghĩa#34931
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hi sinh khi đang làm nhiệm vụ; tuẫn chức
- 。
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
殉职
Phồn thể殉職
tuẫn chức
hi sinh khi đang làm nhiệm vụ; tuẫn chức
1 nghĩa#34931
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hi sinh khi đang làm nhiệm vụ; tuẫn chức
- 。
Anh ấy đã hy sinh vì đất nước.
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt