歼灭

歼灭
jiānmiè
tiêm diệt

tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17589
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn

    • Chúng tôi đã tiêu diệt kẻ thù.

  2. động từ

    bị đè hỏng; nghiền nát

  3. động từ

    tiêu diệt; xóa sổ

    • Họ đã tiêu diệt kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.