Dùng nước dập tắt lửa là hành động tiêu diệt hoàn toàn.
/
歼灭
歼灭
tiêm diệt
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17589
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 。
Chúng tôi đã tiêu diệt kẻ thù.
- 貳动động từ
bị đè hỏng; nghiền nát
- 參动động từ
tiêu diệt; xóa sổ
- 。
Họ đã tiêu diệt kẻ thù.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歼灭
Phồn thể殲滅
tiêm diệt
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
HSK 7 (3.0)3 nghĩa#17589
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
tiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 。
Chúng tôi đã tiêu diệt kẻ thù.
- 貳动động từ
bị đè hỏng; nghiền nát
- 參动động từ
tiêu diệt; xóa sổ
- 。
Họ đã tiêu diệt kẻ thù.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt