死里逃生

死里逃生
táoshēng
tử lý đào sinh

thoát chết trong gang tấc; thoát khỏi nanh vuốt tử thần [thành ngữ]

2 nghĩa#28272
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thoát chết trong gang tấc; thoát khỏi nanh vuốt tử thần [thành ngữ]

    • Anh ấy thoát chết trong gang tấc, thật may mắn.

  2. động từ

    thoát chết trong gang tấc; may mắn thoát khỏi cõi chết [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.