Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死路一条
死路一条
tử lộ nhất điều
đường chết; con đường duy nhất dẫn đến diệt vong [thành ngữ]
2 nghĩa#18446
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường chết; con đường duy nhất dẫn đến diệt vong [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã đi vào con đường diệt vong.
- 貳名danh từ
đường cùng; ngõ cụt [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể đi vào ngõ cụt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
死路一条
Phồn thể死路一條
tử lộ nhất điều
đường chết; con đường duy nhất dẫn đến diệt vong [thành ngữ]
2 nghĩa#18446
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
đường chết; con đường duy nhất dẫn đến diệt vong [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đã đi vào con đường diệt vong.
- 貳名danh từ
đường cùng; ngõ cụt [thành ngữ]
- 。
Chúng ta không thể đi vào ngõ cụt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 足túc(chân, bước chân)BỘ
- 各các(mỗi nơi, đến nơi khác)HÌNH THANH
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt