Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死而复活
死而复活
tử nhi phục hoạt
chết đi sống lại; phục sinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chết đi sống lại; phục sinh
- 。
Anh ấy đã sống lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
死而复活
Phồn thể死而復活
tử nhi phục hoạt
chết đi sống lại; phục sinh
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chết đi sống lại; phục sinh
- 。
Anh ấy đã sống lại.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt