Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死定
死定
tử định
chắc chết; tiêu rồi; xong đời
1 nghĩa#35338
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chắc chết; tiêu rồi; xong đời
- !
Tôi tiêu rồi!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 宀miên(mái nhà)BỘ
- 疋sơ/thất(chân bước đúng chỗ)HÌNH THANH
Dưới mái nhà, chân đứng đúng chỗ — mọi thứ đã được an định.
死定
Phồn thể死
tử định
chắc chết; tiêu rồi; xong đời
1 nghĩa#35338
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
chắc chết; tiêu rồi; xong đời
- !
Tôi tiêu rồi!
KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt