死守

死守
shǒu
tử thủ

bảo vệ đến cùng; tử thủ; kiên thủ không nhượng bộ

3 nghĩa#31990
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bảo vệ đến cùng; tử thủ; kiên thủ không nhượng bộ

    • Họ tử thủ bảo vệ quê hương của mình.

  2. động từ

    cố thủ; kiên quyết bảo vệ đến cùng

    • Họ tử thủ trận địa.

  3. động từ

    cố thủ; bám chặt không chịu thay đổi

    • Anh ấy cố chấp giữ những thói quen cũ.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.