Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.
/
死守
死守
tử thủ
bảo vệ đến cùng; tử thủ; kiên thủ không nhượng bộ
3 nghĩa#31990
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ đến cùng; tử thủ; kiên thủ không nhượng bộ
- 。
Họ tử thủ bảo vệ quê hương của mình.
- 貳动động từ
cố thủ; kiên quyết bảo vệ đến cùng
- 。
Họ tử thủ trận địa.
- 參动động từ
cố thủ; bám chặt không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy cố chấp giữ những thói quen cũ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ死守
Phồn thể死
tử thủ
bảo vệ đến cùng; tử thủ; kiên thủ không nhượng bộ
3 nghĩa#31990
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
bảo vệ đến cùng; tử thủ; kiên thủ không nhượng bộ
- 。
Họ tử thủ bảo vệ quê hương của mình.
- 貳动động từ
cố thủ; kiên quyết bảo vệ đến cùng
- 。
Họ tử thủ trận địa.
- 參动động từ
cố thủ; bám chặt không chịu thay đổi
- 。
Anh ấy cố chấp giữ những thói quen cũ.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 死sǐqua đời; từ trần
- 残cánphá hủy; làm hỏng
- 殓liànliệm (thi thể); khâm liệm
- 㱩dúphá thai; nạo thai nhân tạo
- 㱮huìlở loét; loét (dạng cũ)
- 歹dǎikhông tốt; xấu; bất thiện
- 歺cānbữa ăn; ăn
- 歼jiāntiêu diệt toàn bộ; xóa sổ hoàn toàn
- 歾mòkết thúc; chấm dứt
- 殁mòkết thúc; chấm dứt
- 殂cúqua đời; từ trần
- 殃yāngtai họa; kiếp nạn; cướp đoạt