死不要脸

死不要脸
yàoliǎn
tử bất yếu kiểm

trơ trẽn hết chỗ nói; mặt dày không biết xấu hổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trơ trẽn hết chỗ nói; mặt dày không biết xấu hổ

    • Anh ta thật là không biết xấu hổ!

  2. tính từ

    trơ tráo đến mức vô liêm sỉ; mặt dày không biết xấu hổ

    • Anh ta thật sự là đồ vô liêm sỉ!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đãi(xương tàn, chết chóc)BỘ
  • bỉ(người gục xuống, thi thể)HỘI Ý

Xương tàn cùng người gục xuống — hình ảnh của cái chết.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.