歪风

歪风
wāifēng
oai phong

xu hướng xấu; tệ nạn xã hội; phong trào lệch lạc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xu hướng xấu; tệ nạn xã hội; phong trào lệch lạc

    • Khuynh hướng xấu này phải được ngăn chặn.

  2. danh từ

    luồng gió độc; phong trào xấu; thói xấu (trong xã hội)

    • Loại tệ nạn này phải được ngăn chặn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.