Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).
/
歪理
歪理
oai lý
lý lẽ sai trái; lập luận ngụy biện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý lẽ sai trái; lập luận ngụy biện
- 。
Anh ấy luôn nói những lý lẽ sai trái.
- 貳名danh từ
lý lẽ sai trái; luận điệu vô lý
- 。
Anh ấy luôn nói những lý lẽ vô lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
歪理
Phồn thể歪
oai lý
lý lẽ sai trái; lập luận ngụy biện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
lý lẽ sai trái; lập luận ngụy biện
- 。
Anh ấy luôn nói những lý lẽ sai trái.
- 貳名danh từ
lý lẽ sai trái; luận điệu vô lý
- 。
Anh ấy luôn nói những lý lẽ vô lý.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.