歪歪扭扭

歪歪扭扭
wāiwāiniǔniǔ
oai oai nữu nữu

cong vẹo; xiên xẹo; ngoằn ngoèo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    cong vẹo; xiên xẹo; ngoằn ngoèo

    • Anh ấy đã viết một hàng chữ xiêu vẹo.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Không thẳng, không đúng thì gọi là歪 (vẹo, lệch).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.