- 丁đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý
Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.
Võ Đinh (vua nhà Thương, khoảng 1250–1192 TCN, nổi tiếng qua các văn tự giáp cốt)
Võ Đinh (vua nhà Thương, khoảng 1250–1192 TCN, nổi tiếng qua các văn tự giáp cốt)
Võ Đinh là vua của nhà Thương.
Võ Đinh (vua nhà Thương, khoảng 1250–1192 TCN, nổi tiếng qua các văn tự giáp cốt)
Võ Đinh (vua nhà Thương, khoảng 1250–1192 TCN, nổi tiếng qua các văn tự giáp cốt)
Võ Đinh là vua của nhà Thương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.