Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步韵
步韵
bộ vận
viết thơ theo vần của bài thơ khác; bộ vận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
viết thơ theo vần của bài thơ khác; bộ vận
- 。
Anh ấy thích làm thơ theo vần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步韵
Phồn thể步韻
bộ vận
viết thơ theo vần của bài thơ khác; bộ vận
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
viết thơ theo vần của bài thơ khác; bộ vận
- 。
Anh ấy thích làm thơ theo vần.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.