步行街

步行街
xíngjiē
bộ hành nhai

phố đi bộ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phố đi bộ

    • Con phố đi bộ này rất nhộn nhịp.

  2. danh từ

    phố đi bộ; phố dành cho người đi bộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.