步行者

步行者
xíngzhě
bộ hành giả

người đi bộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    người đi bộ

    • Xin hãy chú ý người đi bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.