Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.
/
步哨
步哨
bộ sáo
tiêu; trạm gác; người canh gác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu; trạm gác; người canh gác
- 。
Người lính gác đứng ở cửa.
- 貳名danh từ
lính gác; tiêu binh; lính canh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ步哨
Phồn thể步
bộ sáo
tiêu; trạm gác; người canh gác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tiêu; trạm gác; người canh gác
- 。
Người lính gác đứng ở cửa.
- 貳名danh từ
lính gác; tiêu binh; lính canh
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.