步哨

步哨
shào
bộ sáo

tiêu; trạm gác; người canh gác

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiêu; trạm gác; người canh gác

    • Người lính gác đứng ở cửa.

  2. danh từ

    lính gác; tiêu binh; lính canh

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân (tượng hình))BỘ
  • chỉ(bàn chân thứ hai phía dưới)HỘI Ý

Bước đi là hai bàn chân, một trên một dưới, nối tiếp nhau tiến về phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.