此致

此致
zhì
thử trí

Kính thư; trân trọng kính chào (dùng cuối thư để mở đầu lời chào lịch sự)

HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    Kính thư; trân trọng kính chào (dùng cuối thư để mở đầu lời chào lịch sự)

    • Trân trọng, kính chào!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • chỉ(bàn chân, dừng lại)BỘ
  • bỉ(người đang quỳ, chỉ thị)HỘI Ý

Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.