Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正负
正负
chính phụ
thuận và nghịch; chính và phản; hai mặt (đúng/sai, xuôi/ngược)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuận và nghịch; chính và phản; hai mặt (đúng/sai, xuôi/ngược)
- ?
Dấu cộng trừ là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正负
Phồn thể正負
chính phụ
thuận và nghịch; chính và phản; hai mặt (đúng/sai, xuôi/ngược)
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
thuận và nghịch; chính và phản; hai mặt (đúng/sai, xuôi/ngược)
- ?
Dấu cộng trừ là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.