正脸

正脸
zhèngliǎn
chính kiểm

mặt nhìn thẳng; mặt chính diện

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mặt nhìn thẳng; mặt chính diện

    • Xin hãy chụp cho tôi một bức ảnh chính diện.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(một đường thẳng (ranh giới, đích đến))HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại, bàn chân)BỘ

Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.