Tới nội dung chính

正统

正统
zhèngtǒng
chính thống

chính thống; chính dòng; truyền thống

5 nghĩa#26542
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    chính thống; chính dòng; truyền thống

    • 。

      Anh ấy là một học giả chính thống.

  2. 貳名danh từ

    chính thống; truyền thống chính quy

    • 。

      Đây là văn hóa Trung Quốc chính thống.

  3. 參形tính từ

    chính thống; (của người kế thừa) hợp pháp; chính danh

    • 。

      Anh ấy là người thừa kế chính thống.

  4. 肆名danh từ

    chính thống; hợp pháp; đúng truyền thống

    • 。

      Anh ấy đại diện cho chính thống.

  5. 伍名danh từ

    Chính Thống (niên hiệu của Minh Anh Tông Chu Kỳ Trấn, trị vì 1435–1449)

正
zhēng
chính
BỘ THỦ⽌
5 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu