Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正着
正着
chính trước
đúng hướng; thẳng mặt; trực diện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng hướng; thẳng mặt; trực diện
- 。
Anh ấy đang đi thẳng về phía tôi.
- 貳形tính từ
bắt quả tang; bắt tại trận
- 。
Anh ấy bị bắt quả tang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正着
Phồn thể正著
chính trước
đúng hướng; thẳng mặt; trực diện
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
đúng hướng; thẳng mặt; trực diện
- 。
Anh ấy đang đi thẳng về phía tôi.
- 貳形tính từ
bắt quả tang; bắt tại trận
- 。
Anh ấy bị bắt quả tang.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.