Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正畸
正畸
chính ky
chỉnh nha; chỉnh răng (nha khoa chỉnh hình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉnh nha; chỉnh răng (nha khoa chỉnh hình)
- 。
Cô ấy đang niềng răng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正畸
Phồn thể正
chính ky
chỉnh nha; chỉnh răng (nha khoa chỉnh hình)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
chỉnh nha; chỉnh răng (nha khoa chỉnh hình)
- 。
Cô ấy đang niềng răng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.