Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正时
正时
chính thời
thời điểm đánh lửa; định thời (của động cơ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời điểm đánh lửa; định thời (của động cơ)
- 。
Thời điểm của động cơ rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ正时
Phồn thể正時
chính thời
thời điểm đánh lửa; định thời (của động cơ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thời điểm đánh lửa; định thời (của động cơ)
- 。
Thời điểm của động cơ rất quan trọng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.