Bàn chân dừng đúng trước vạch kẻ — đó là sự ngay thẳng, chính xác.
/
正割
正割
chính cắt
hàm số secant (sec θ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàm số secant (sec θ)
- 。
Secant là một trong các hàm lượng giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 害hại(gây tổn hại)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt đứt thứ gây hại, đó là hành động cắt xẻ.
正割
Phồn thể正
chính cắt
hàm số secant (sec θ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàm số secant (sec θ)
- 。
Secant là một trong các hàm lượng giác.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.