Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.
/
歇手
歇手
hiết thủ
nghỉ ngơi; dừng lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ ngơi; dừng lại
- 。
Bạn nghỉ tay đi.
- 貳动động từ
nghỉ ngơi; tạm nghỉ
- 。
Chúng ta nghỉ tay một lát đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ歇手
Phồn thể歇
hiết thủ
nghỉ ngơi; dừng lại
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nghỉ ngơi; dừng lại
- 。
Bạn nghỉ tay đi.
- 貳动động từ
nghỉ ngơi; tạm nghỉ
- 。
Chúng ta nghỉ tay một lát đi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 欠qiànnợ; thiếu
- 次cìthứ; lần; lượt (đơn vị đếm hành động)
- 歌gēbài hát; ca khúc
- 欧ōuâu (dùng để phiên âm)
- 欸ǎi(Đài) (văn) quát mắng; la rầy to
- 歇xiēnghỉ ngơi; dừng lại
- 款kuǎnmặt cắt; tiết diện
- 欲yùmuốn; mong muốn; ham muốn; dục vọng
- 歉qiànnhượng bộ; chịu thua; xin lỗi
- 欣xīnvui vẻ; hạnh phúc
- 欢huānvui mừng; hân hoan; hỷ duyệt
- 欺qīlừa dối; bắt nạt; chiếm lợi bất công