歇手

歇手
xiēshǒu
hiết thủ

nghỉ ngơi; dừng lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghỉ ngơi; dừng lại

    • Bạn nghỉ tay đi.

  2. động từ

    nghỉ ngơi; tạm nghỉ

    • Chúng ta nghỉ tay một lát đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hạt(tại sao, bao giờ)HÀI THANH
  • khiếm(ngáp, thiếu hơi)BỘ

Nghỉ ngơi là khi hơi thở trở nên thiếu hụt, phải dừng lại mà ngáp dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.