欢心

欢心
huānxīn
hoan tâm

sự yêu mến; lòng vui lòng

5 nghĩa#28572
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    sự yêu mến; lòng vui lòng

    • Cô ấy rất giỏi lấy lòng người khác.

  2. danh từ

    được sủng ái; được yêu chiều

  3. danh từ

    vui vẻ; hỷ lạc

    • Cô ấy rất giỏi làm hài lòng người khác.

  4. danh từ

    vui mừng; hỷ khánh; phấn khởi

    • Cô ấy đã nhận được sự yêu mến của mọi người.

  5. danh từ

    tình yêu; tình ái; ái tình

    • Cô ấy rất được lòng người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.